thộp ngực

Học thuật
Thân thiện
thộp ngực

Một vận động viên đang thở mạnh, thộp ngực sau khi chạy nước rút.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm, túm lấy phần ngực (áo) của ai đó: Hành động dùng tay nắm chặt lấy vùng ngực hoặc phần áo trước ngực của người khác, thường với ý định kéo lại, giữ chặt hoặc thể hiện sự đe dọa, tấn công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ cướp thộp ngực nạn nhân, không cho chạy thoát.
    • Anh ấy tức giận, bước tới thộp ngực đối thủ.
    • Đừng thộp ngực người ta như thế, thô bạo quá!
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành động mang tính chất đột ngột mạnh mẽ: "thộp ngực" thường diễn tả một động tác nhanh, bất ngờ dứt khoát, không phải một cái chạm nhẹ.

    • lao đến thộp ngực tôi một cái khiến tôi giật mình.
  • Dùng trong ngữ cảnh xung đột, tranh cãi hoặc tấn công: Hành động này thường xảy ra trong các tình huống cãi vã, ẩu đả hoặc khi muốn khống chế ai đó.

    • Cuộc tranh luận nóng lên, một người đã đứng dậy thộp ngực người kia.
Biến thể từ gần giống
  • Thộp (động từ): Nắm bắt, túm lấy một cách thô bạo nhanh chóng. "Thộp ngực" một cụm từ cụ thể hóa đối tượng bị túm nắm.
  • Túm ngực (động từ): Có nghĩa tương tự "thộp ngực", chỉ hành động nắm lấy ngực/áo người khác.
  • Nắm ngực (động từ): Hành động nắm lấy ngực, có thể ít tính chất bạo lực hoặc đột ngột hơn "thộp ngực".
Từ đồng nghĩa
  • Chộp ngực: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động nắm bắt nhanh đột ngột.
  • Túm ngực: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào động tác dùng tay giữ chặt lại.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái mạnh, thô bạo, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết miêu tả hành động trực tiếp, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Đối tượng: Hành động "thộp ngực" chủ yếu hướng đến con người, hiếm khi dùng cho vật.
thộp ngực

Một vận động viên đang thở mạnh, thộp ngực sau khi chạy nước rút.

  1. Nh. Thá»™p.